Xem lịch vạn niên ngày 27 tháng 6 năm 2041

Ngày 27 tháng 6 năm 2041 dương lịch là Thứ Năm, lịch âm là ngày 29 tháng 5 năm 2041 tức ngày Tân Mão tháng Giáp Ngọ năm Tân Dậu. Ngày 27/6/2041 tốt cho các việc: Cúng tế, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 27 tháng 6 năm 2041
Dương lịchÂm lịch
Tháng 6 năm 2041Tháng 5 năm 2041 (Tân Dậu)
27
29
Thứ Năm
Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Ngọ
Tiết : Hạ chí
Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:1818:43
Độ dài ban ngày: 13 giờ 24 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 27 tháng 6 năm 2041:
  • Dương lịch: 27/6/2041
  • Âm lịch: 29/5/2041
  • Bát Tự : Ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
  • Nhằm ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mùi
  • Lục hợp: Tuất
  • Tương hình:
  • Tương hại: Thìn
  • Tương xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).
    Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu.
    Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
    Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Tục thế, Ngũ hợp, Ngọc đường, Minh phệ.
  • Sao xấu: Hà khôi, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kị, Vãng vong.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 6 năm 2041

Tháng 6 năm 2041
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/6 29 2 30 3