Xem lịch vạn niên ngày 3 tháng 10 năm 2040

Ngày 3 tháng 10 năm 2040 dương lịch là Thứ Tư, lịch âm là ngày 28 tháng 8 năm 2040 tức ngày Giáp Tý tháng Ất Dậu năm Canh Thân. Ngày 3/10/2040 tốt cho các việc: Cúng tế, sửa tường, san đường. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 3 tháng 10 năm 2040
Dương lịchÂm lịch
Tháng 10 năm 2040Tháng 8 năm 2040 (Canh Thân)
3
28
Thứ Tư
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Dậu
Tiết : Thu phân
Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:4917:43
Độ dài ban ngày: 11 giờ 54 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 3 tháng 10 năm 2040:
  • Dương lịch: 3/10/2040
  • Âm lịch: 28/8/2040
  • Bát Tự : Ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
  • Nhằm ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Trực : Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Thân, Thìn
  • Lục hợp: Sửu
  • Tương hình: Mão
  • Tương hại: Mùi
  • Tương xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Hải Trung Kim
  • Ngày: Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Thời đức, Dương đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh.
  • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Vãng vong.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Cơ.
  • Ngũ Hành: Thuỷ.
  • Động vật: Báo.
  • Mô tả chi tiết:
– Cơ thủy Báo – Phùng Dị: Tốt.
( Kiết Tú ) Tướng tinh con Beo , chủ trị ngày thứ 4
– Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…).
– Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
– Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2040

Tháng 10 năm 2040
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26