Xem lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2041

Ngày 3 tháng 8 năm 2041 dương lịch là Thứ bảy, lịch âm là ngày 7 tháng 7 năm 2041 tức ngày Mậu Thìn tháng Bính Thân năm Tân Dậu. Ngày 3/8/2041 tốt cho các việc: Cúng tế, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 3 tháng 8 năm 2041
Dương lịchÂm lịch
Tháng 8 năm 2041Tháng 7 năm 2041 (Tân Dậu)
3
7
Thứ bảy
Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Thân
Tiết : Đại thử
Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:3218:35
Độ dài ban ngày: 13 giờ 2 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 3 tháng 8 năm 2041:
  • Dương lịch: 3/8/2041
  • Âm lịch: 7/7/2041
  • Bát Tự : Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
  • Nhằm ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Trực : Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Thân, Tý
  • Lục hợp: Dậu
  • Tương hình: Thìn
  • Tương hại: Mão
  • Tương xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
  • Ngày: Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
    Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất.
    Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
    Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Tứ tương, Thời đức, Thiên mã, Phổ hộ.
  • Sao xấu: Thiên canh, Ngũ hư, Ngũ mộ, Bạch hổ.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 8 năm 2041

Tháng 8 năm 2041
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6