Xem lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2042

Ngày 31 tháng 8 năm 2042 dương lịch là Chủ Nhật, lịch âm là ngày 16 tháng 7 năm 2042 tức ngày Tân Sửu tháng Mậu Thân năm Nhâm Tuất. Ngày 31/8/2042 tốt cho các việc: Cúng tế, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 31 tháng 8 năm 2042
Dương lịchÂm lịch
Tháng 8 năm 2042Tháng 7 năm 2042 (Nhâm Tuất)
31
16
Chủ Nhật
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Thân
Tiết : Xử thử
Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:4118:15
Độ dài ban ngày: 12 giờ 33 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 31 tháng 8 năm 2042:
  • Dương lịch: 31/8/2042
  • Âm lịch: 16/7/2042
  • Bát Tự : Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Tỵ, Dậu
  • Lục hợp:
  • Tương hình: Mùi, Tuất
  • Tương hại: Ngọ
  • Tương xung: Mùi
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Dần, Giáp Dần.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Ngày: Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường.
  • Sao xấu: Tiểu hao, Ngũ mộ.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 8 năm 2042

Tháng 8 năm 2042
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/7 17 2
18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16