Xem lịch vạn niên ngày 5 tháng 10 năm 2040

Ngày 5 tháng 10 năm 2040 dương lịch là Thứ Sáu, lịch âm là ngày 30 tháng 8 năm 2040 tức ngày Bính Dần tháng Ất Dậu năm Canh Thân. Ngày 5/10/2040 tốt cho các việc: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 5 tháng 10 năm 2040
Dương lịchÂm lịch
Tháng 10 năm 2040Tháng 8 năm 2040 (Canh Thân)
5
30
Thứ Sáu
Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Dậu
Tiết : Thu phân
Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:5017:41
Độ dài ban ngày: 11 giờ 51 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 5 tháng 10 năm 2040:
  • Dương lịch: 5/10/2040
  • Âm lịch: 30/8/2040
  • Bát Tự : Ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
  • Nhằm ngày : Thanh Long Hoàng Đạo
  • Trực : Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Ngọ, Tuất
  • Lục hợp: Hợi
  • Tương hình: Tỵ, Thân
  • Tương hại: Tỵ
  • Tương xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa
  • Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân.
    Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
    Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long, Minh phệ.
  • Sao xấu: Kiếp sát, tiểu hao, Địa nang.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
  • Không nên: Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Ngưu.
  • Ngũ Hành: Kim.
  • Động vật: Trâu.
  • Mô tả chi tiết:
– Ngưu kim Ngưu – Sái Tuân: Tốt.
( Hung Tú ) Tướng tinh con trâu , chủ trị ngày thứ 6.
– Nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão.
– Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
– Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 10 năm 2040

Tháng 10 năm 2040
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26