Xem lịch vạn niên ngày 5 tháng 12 năm 2041

Ngày 5 tháng 12 năm 2041 dương lịch là Thứ Năm, lịch âm là ngày 12 tháng 11 năm 2041 tức ngày Nhâm Thân tháng Canh Tý năm Tân Dậu. Ngày 5/12/2041 tốt cho các việc: Giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 5 tháng 12 năm 2041
Dương lịchÂm lịch
Tháng 12 năm 2041Tháng 11 năm 2041 (Tân Dậu)
5
12
Thứ Năm
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Tý
Tiết : Tiểu tuyết
Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:2117:15
Độ dài ban ngày: 10 giờ 54 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 5 tháng 12 năm 2041:
  • Dương lịch: 5/12/2041
  • Âm lịch: 12/11/2041
  • Bát Tự : Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
  • Nhằm ngày : Thanh Long Hoàng Đạo
  • Trực : Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Tý, Thìn
  • Lục hợp: Tỵ
  • Tương hình: Dần, Tỵ
  • Tương hại: Hợi
  • Tương xung: Dần
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
    Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Mẫu thương, Trừ thần, Minh phệ.
  • Sao xấu: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Phục nhật, Ngũ ly, Thiên hình.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 12 năm 2041

Tháng 12 năm 2041
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29
23 1/12 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9