Xem lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 2043

Ngày 6 tháng 1 năm 2043 dương lịch là Thứ Ba, lịch âm là ngày 26 tháng 11 năm 2042 tức ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tuất. Ngày 6/1/2043 tốt cho các việc: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới.

Ngày 6 tháng 1 năm 2043
Dương lịchÂm lịch
Tháng 1 năm 2043Tháng 11 năm 2042 (Nhâm Tuất)
6
26
Thứ Ba
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Tý
Tiết : Tiểu Hàn
Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ( Tốt )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
06:3617:30
Độ dài ban ngày: 10 giờ 54 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 6 tháng 1 năm 2043:
  • Dương lịch: 6/1/2043
  • Âm lịch: 26/11/2042
  • Bát Tự : Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất
  • Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Tỵ, Sửu
  • Lục hợp: Thìn
  • Tương hình: Dậu
  • Tương hại: Tuất
  • Tương xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ
  • Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).
    Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên kỉ, Thiên y, Trừ thần, Minh phệ.
  • Sao xấu: Đại sát, Phục nhật, Ngũ ly, Câu trần.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Họp mặt, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Môn – Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2043

Tháng 1 năm 2043
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/12
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21