Xem lịch vạn niên ngày 7 tháng 5 năm 2041

Ngày 7 tháng 5 năm 2041 dương lịch là ngày Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 2041 Thứ Ba, âm lịch là ngày 8 tháng 4 năm 2041. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 7 tháng 5 năm 2041 như thế nào nhé!

Ngày 7 tháng 5 năm 2041
Dương lịchÂm lịch
Tháng 5 năm 2041Tháng 4 năm 2041 (Tân Dậu)
7
8
Thứ Ba
Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Tỵ
Tiết : Lập Hạ
Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ( Xấu )
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa
05:2318:25
Độ dài ban ngày: 13 giờ 1 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn
Độ dài ban đêm:
☯ Thông tin ngày 7 tháng 5 năm 2041:
  • Dương lịch: 7/5/2041
  • Âm lịch: 8/4/2041
  • Bát Tự : Ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
  • Nhằm ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Trực : Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.)
⚥ Hợp – Xung:
  • Tam hợp: Thân, Thìn
  • Lục hợp: Sửu
  • Tương hình: Mão
  • Tương hại: Mùi
  • Tương xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).
    Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
✧ Sao tốt – Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Minh phệ.
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Ngũ hư, Bạch hổ.
✔ Việc nên – Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ.
Xuất hành:

  • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h – 1h,
    11h – 13h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    1h – 3h,
    13h – 15h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    3h – 5h,
    15h – 17h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    5h – 7h,
    17h – 19h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    7h – 9h,
    19h – 21h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    9h – 11h,
    21h – 23h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

✧ Xem nhanh ngày khác

Lịch vạn niên tháng 5 năm 2041

Tháng 5 năm 2041
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2