Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.
| Năm sinh của bạn | Thông tin chung |
|---|---|
| 2006 | Năm : Bính Tuất Mệnh : Ốc Thượng Thổ Cung : Chấn Thiên mệnh năm sinh: Mộc |
| Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn: | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Mệnh | Thiên can | Địa chi | Cung mệnh | Thiên mệnh | Điểm |
| 1991 | Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ => Bình | Bính – Tân => Tương sinh | Tuất – Mùi => Tam hình | Chấn – Ly => Sinh khí (tốt) | Mộc – Hỏa => Tương sinh | 7 |
| 1992 | Ốc Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim => Tương sinh | Bính – Nhâm => Tương khắc | Tuất – Thân => Bình | Chấn – Cấn => Lục sát (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 3 |
| 1993 | Ốc Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim => Tương sinh | Bính – Quý => Bình | Tuất – Dậu => Lục hại | Chấn – Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 3 |
| 1994 | Ốc Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh | Bính – Giáp => Bình | Tuất – Tuất => Tam hợp | Chấn – Càn => Ngũ quỷ (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 5 |
| 1995 | Ốc Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương sinh | Bính – Ất => Bình | Tuất – Hợi => Bình | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 4 |
| 1996 | Ốc Thượng Thổ – Giang Hạ Thủy => Tương khắc | Bính – Bính => Bình | Tuất – Tý => Bình | Chấn – Tốn => Diên niên (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 5 |
| 1997 | Ốc Thượng Thổ – Giang Hạ Thủy => Tương khắc | Bính – Đinh => Bình | Tuất – Sửu => Bình | Chấn – Chấn => Phục vị (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 5 |
| 1998 | Ốc Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình | Bính – Mậu => Bình | Tuất – Dần => Tam hợp | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 4 |
| 1999 | Ốc Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình | Bính – Kỷ => Bình | Tuất – Mão => Lục hợp | Chấn – Khảm => Thiên y (tốt) | Mộc – Thủy => Tương sinh | 8 |
| 2000 | Ốc Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim => Tương sinh | Bính – Canh => Tương khắc | Tuất – Thìn => Lục xung | Chấn – Ly => Sinh khí (tốt) | Mộc – Hỏa => Tương sinh | 6 |
| 2001 | Ốc Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim => Tương sinh | Bính – Tân => Tương sinh | Tuất – Tỵ => Bình | Chấn – Cấn => Lục sát (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 5 |
| 2002 | Ốc Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương khắc | Bính – Nhâm => Tương khắc | Tuất – Ngọ => Tam hợp | Chấn – Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 2 |
| 2003 | Ốc Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương khắc | Bính – Quý => Bình | Tuất – Mùi => Tam hình | Chấn – Càn => Ngũ quỷ (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 1 |
| 2004 | Ốc Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy => Tương khắc | Bính – Giáp => Bình | Tuất – Thân => Bình | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 2 |
| 2005 | Ốc Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy => Tương khắc | Bính – Ất => Bình | Tuất – Dậu => Lục hại | Chấn – Tốn => Diên niên (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 4 |
| 2006 | Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => Bình | Bính – Bính => Bình | Tuất – Tuất => Tam hợp | Chấn – Chấn => Phục vị (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 7 |
| 2007 | Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ => Bình | Bính – Đinh => Bình | Tuất – Hợi => Bình | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 3 |
| 2008 | Ốc Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Bính – Mậu => Bình | Tuất – Tý => Bình | Chấn – Khảm => Thiên y (tốt) | Mộc – Thủy => Tương sinh | 8 |
| 2009 | Ốc Thượng Thổ – Tích Lịch Hỏa => Tương sinh | Bính – Kỷ => Bình | Tuất – Sửu => Bình | Chấn – Ly => Sinh khí (tốt) | Mộc – Hỏa => Tương sinh | 8 |
| 2010 | Ốc Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương khắc | Bính – Canh => Tương khắc | Tuất – Dần => Tam hợp | Chấn – Cấn => Lục sát (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 2 |
| 2011 | Ốc Thượng Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương khắc | Bính – Tân => Tương sinh | Tuất – Mão => Lục hợp | Chấn – Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 4 |
| 2012 | Ốc Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy => Tương khắc | Bính – Nhâm => Tương khắc | Tuất – Thìn => Lục xung | Chấn – Càn => Ngũ quỷ (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 0 |
| 2013 | Ốc Thượng Thổ – Trường Lưu Thủy => Tương khắc | Bính – Quý => Bình | Tuất – Tỵ => Bình | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 2 |
| 2014 | Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinh | Bính – Giáp => Bình | Tuất – Ngọ => Tam hợp | Chấn – Tốn => Diên niên (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 8 |
| 2015 | Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Kim => Tương sinh | Bính – Ất => Bình | Tuất – Mùi => Tam hình | Chấn – Chấn => Phục vị (tốt) | Mộc – Mộc => Bình | 6 |
| 2016 | Ốc Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Bính – Bính => Bình | Tuất – Thân => Bình | Chấn – Khôn => Hoạ hại (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 4 |
| 2017 | Ốc Thượng Thổ – Sơn Hạ Hỏa => Tương sinh | Bính – Đinh => Bình | Tuất – Dậu => Lục hại | Chấn – Khảm => Thiên y (tốt) | Mộc – Thủy => Tương sinh | 7 |
| 2018 | Ốc Thượng Thổ – Bình Địa Mộc => Tương khắc | Bính – Mậu => Bình | Tuất – Tuất => Tam hợp | Chấn – Ly => Sinh khí (tốt) | Mộc – Hỏa => Tương sinh | 7 |
| 2019 | Ốc Thượng Thổ – Bình Địa Mộc => Tương khắc | Bính – Kỷ => Bình | Tuất – Hợi => Bình | Chấn – Cấn => Lục sát (không tốt) | Mộc – Thổ => Tương khắc | 2 |
| 2020 | Ốc Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình | Bính – Canh => Tương khắc | Tuất – Tý => Bình | Chấn – Đoài => Tuyệt mệnh (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 2 |
| 2021 | Ốc Thượng Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình | Bính – Tân => Tương sinh | Tuất – Sửu => Bình | Chấn – Càn => Ngũ quỷ (không tốt) | Mộc – Kim => Tương khắc | 4 |