Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.
| Năm sinh của bạn | Thông tin chung |
|---|---|
| 1999 | Năm : Kỷ Mão Mệnh : Thành Đầu Thổ Cung : Cấn Thiên mệnh năm sinh: Thổ |
| Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn: | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm sinh : 1984 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Hải Trung Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Giáp => Tương sinh | Địa chi: Mão – Tý => Tam hình | Cung mệnh: Cấn – Đoài => Diên niên (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 8 |
| Năm sinh : 1985 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Hải Trung Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Ất => Tương khắc | Địa chi: Mão – Sửu => Bình | Cung mệnh: Cấn – Càn => Thiên y (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 1986 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Lộ Trung Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Bính => Bình | Địa chi: Mão – Dần => Bình | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 1987 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Lộ Trung Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Đinh => Bình | Địa chi: Mão – Mão => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Tốn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 1988 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Đại Lâm Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Mậu => Bình | Địa chi: Mão – Thìn => Lục hại | Cung mệnh: Cấn – Chấn => Lục sát (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 1 |
| Năm sinh : 1989 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Đại Lâm Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Kỷ => Bình | Địa chi: Mão – Tỵ => Bình | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 1990 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Lộ Bàng Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Canh => Bình | Địa chi: Mão – Ngọ => Lục phá | Cung mệnh: Cấn – Khảm => Ngũ quỷ (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thủy => Tương khắc | Điểm: 2 |
| Năm sinh : 1991 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Lộ Bàng Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Tân => Bình | Địa chi: Mão – Mùi => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Ly => Hoạ hại (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 1992 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Kiếm Phong Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Nhâm => Bình | Địa chi: Mão – Thân => Bình | Cung mệnh: Cấn – Cấn => Phục vị (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 1993 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Kiếm Phong Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Quý => Tương khắc | Địa chi: Mão – Dậu => Lục xung | Cung mệnh: Cấn – Đoài => Diên niên (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 1994 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Giáp => Tương sinh | Địa chi: Mão – Tuất => Lục hợp | Cung mệnh: Cấn – Càn => Thiên y (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 10 |
| Năm sinh : 1995 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Ất => Tương khắc | Địa chi: Mão – Hợi => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 1996 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Giang Hạ Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Bính => Bình | Địa chi: Mão – Tý => Tam hình | Cung mệnh: Cấn – Tốn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 1 |
| Năm sinh : 1997 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Giang Hạ Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Đinh => Bình | Địa chi: Mão – Sửu => Bình | Cung mệnh: Cấn – Chấn => Lục sát (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 2 |
| Năm sinh : 1998 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Thành Đầu Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Mậu => Bình | Địa chi: Mão – Dần => Bình | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 1999 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Thành Đầu Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Kỷ => Bình | Địa chi: Mão – Mão => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Khảm => Ngũ quỷ (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thủy => Tương khắc | Điểm: 4 |
| Năm sinh : 2000 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Bạch Lạp Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Canh => Bình | Địa chi: Mão – Thìn => Lục hại | Cung mệnh: Cấn – Ly => Hoạ hại (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 2001 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Bạch Lạp Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Tân => Bình | Địa chi: Mão – Tỵ => Bình | Cung mệnh: Cấn – Cấn => Phục vị (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 2002 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Dương Liễu Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Nhâm => Bình | Địa chi: Mão – Ngọ => Lục phá | Cung mệnh: Cấn – Đoài => Diên niên (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 2003 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Dương Liễu Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Quý => Tương khắc | Địa chi: Mão – Mùi => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Càn => Thiên y (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 2004 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tuyền Trung Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Giáp => Tương sinh | Địa chi: Mão – Thân => Bình | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 2005 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tuyền Trung Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Ất => Tương khắc | Địa chi: Mão – Dậu => Lục xung | Cung mệnh: Cấn – Tốn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 0 |
| Năm sinh : 2006 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Ốc Thượng Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Bính => Bình | Địa chi: Mão – Tuất => Lục hợp | Cung mệnh: Cấn – Chấn => Lục sát (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 4 |
| Năm sinh : 2007 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Ốc Thượng Thổ => Không xung khắc | Thiên can: Kỷ – Đinh => Bình | Địa chi: Mão – Hợi => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 2008 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tích Lịch Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Mậu => Bình | Địa chi: Mão – Tý => Tam hình | Cung mệnh: Cấn – Khảm => Ngũ quỷ (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thủy => Tương khắc | Điểm: 3 |
| Năm sinh : 2009 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tích Lịch Hỏa => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Kỷ => Bình | Địa chi: Mão – Sửu => Bình | Cung mệnh: Cấn – Ly => Hoạ hại (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh | Điểm: 6 |
| Năm sinh : 2010 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tùng Bách Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Canh => Bình | Địa chi: Mão – Dần => Bình | Cung mệnh: Cấn – Cấn => Phục vị (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 2011 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Tùng Bách Mộc => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Tân => Bình | Địa chi: Mão – Mão => Tam hợp | Cung mệnh: Cấn – Đoài => Diên niên (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 7 |
| Năm sinh : 2012 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Trường Lưu Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Nhâm => Bình | Địa chi: Mão – Thìn => Lục hại | Cung mệnh: Cấn – Càn => Thiên y (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh | Điểm: 5 |
| Năm sinh : 2013 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Trường Lưu Thủy => Rất xấu | Thiên can: Kỷ – Quý => Tương khắc | Địa chi: Mão – Tỵ => Bình | Cung mệnh: Cấn – Khôn => Sinh khí (tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Thổ => Bình | Điểm: 4 |
| Năm sinh : 2014 | Mệnh: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Kim => Rất tốt | Thiên can: Kỷ – Giáp => Tương sinh | Địa chi: Mão – Ngọ => Lục phá | Cung mệnh: Cấn – Tốn => Tuyệt mệnh (không tốt) | Thiên mệnh: Thổ – Mộc => Tương khắc | Điểm: 4 |