Nữ tuổi Nhâm Thìn 2012 nên kết hôn lấy vợ hợp với nam tuổi nào

Việc xem để chọn tuổi kết hôn theo tuổi lấy vợ lấy chồng là một việc cực kỳ quan trọng. Bởi nó là cách giúp bạn biết sự xung hợp giữa các tuổi. Để biết mình nên kết hôn với tuổi nào thì sẽ đạt được cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ vướng đại kỵ. Từ các thông tin đó bạn nên xem chọn tuổi kết hôn phù hợp với mình.

Hướng dẫn Xem tuổi kết hôn

– Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Năm sinh của bạnThông tin chung
2012 Năm : Nhâm Thìn
Mệnh : Trường Lưu Thủy
Cung : Ly
Thiên mệnh năm sinh: Hỏa
Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh : 1997Mệnh: Trường Lưu Thủy – Giang Hạ Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Đinh  =>  Tương sinhĐịa chi: Thìn – Sửu  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 1998Mệnh: Trường Lưu Thủy – Thành Đầu Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Mậu  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Dần  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 3
Năm sinh : 1999Mệnh: Trường Lưu Thủy – Thành Đầu Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Kỷ  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Mão  =>  Lục hạiCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 3
Năm sinh : 2000Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bạch Lạp Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Thìn  =>  Tam hìnhCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 6
Năm sinh : 2001Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bạch Lạp Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2002Mệnh: Trường Lưu Thủy – Dương Liễu Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Ngọ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2003Mệnh: Trường Lưu Thủy – Dương Liễu Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Mùi  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2004Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tuyền Trung Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Thân  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2005Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tuyền Trung Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Dậu  =>  Lục hợpCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
Năm sinh : 2006Mệnh: Trường Lưu Thủy – Ốc Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Bính  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Tuất  =>  Lục xungCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 2007Mệnh: Trường Lưu Thủy – Ốc Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Đinh  =>  Tương sinhĐịa chi: Thìn – Hợi  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 2008Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tích Lịch Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Mậu  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Tý  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2009Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tích Lịch Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Kỷ  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Sửu  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 4
Năm sinh : 2010Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tùng Bách Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Dần  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2011Mệnh: Trường Lưu Thủy – Tùng Bách Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Mão  =>  Lục hạiCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 3
Năm sinh : 2012Mệnh: Trường Lưu Thủy – Trường Lưu Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Thìn  =>  Tam hìnhCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 2
Năm sinh : 2013Mệnh: Trường Lưu Thủy – Trường Lưu Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 2014Mệnh: Trường Lưu Thủy – Sa Trung Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Ngọ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
Năm sinh : 2015Mệnh: Trường Lưu Thủy – Sa Trung Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Mùi  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 8
Năm sinh : 2016Mệnh: Trường Lưu Thủy – Sơn Hạ Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Bính  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Thân  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 2017Mệnh: Trường Lưu Thủy – Sơn Hạ Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Đinh  =>  Tương sinhĐịa chi: Thìn – Dậu  =>  Lục hợpCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 6
Năm sinh : 2018Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bình Địa Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Mậu  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Tuất  =>  Lục xungCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 5
Năm sinh : 2019Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bình Địa Mộc   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Kỷ  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Hợi  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Cấn  =>  Hoạ hại  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2020Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bích Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Canh  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Tý  =>  Tam hợpCung mệnh: Ly – Đoài  =>  Ngũ quỷ  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 3
Năm sinh : 2021Mệnh: Trường Lưu Thủy – Bích Thượng Thổ   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Tân  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Sửu  =>  Lục pháCung mệnh: Ly – Càn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Kim => Tương khắcĐiểm: 1
Năm sinh : 2022Mệnh: Trường Lưu Thủy – Kim Bạch Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Nhâm  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Dần  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 6
Năm sinh : 2023Mệnh: Trường Lưu Thủy – Kim Bạch Kim   =>  Rất tốtThiên can: Nhâm – Quý  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Mão  =>  Lục hạiCung mệnh: Ly – Tốn  =>  Thiên y  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 7
Năm sinh : 2024Mệnh: Trường Lưu Thủy – Phú Đăng Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Giáp  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Thìn  =>  Tam hìnhCung mệnh: Ly – Chấn  =>  Sinh khí  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Mộc => Tương sinhĐiểm: 5
Năm sinh : 2025Mệnh: Trường Lưu Thủy – Phú Đăng Hỏa   =>  Rất xấuThiên can: Nhâm – Ất  =>  BìnhĐịa chi: Thìn – Tỵ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khôn  =>  Lục sát  (không tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thổ => Tương sinhĐiểm: 4
Năm sinh : 2026Mệnh: Trường Lưu Thủy – Thiên Hà Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Bính  =>  Tương khắcĐịa chi: Thìn – Ngọ  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Khảm  =>  Diên niên  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Thủy => Tương khắcĐiểm: 4
Năm sinh : 2027Mệnh: Trường Lưu Thủy – Thiên Hà Thủy   =>  Không xung khắcThiên can: Nhâm – Đinh  =>  Tương sinhĐịa chi: Thìn – Mùi  =>  BìnhCung mệnh: Ly – Ly  =>  Phục vị  (tốt)Thiên mệnh: Hỏa – Hỏa => BìnhĐiểm: 7